nærlys
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | nærlys | nærlyset |
| Số nhiều | nærlys, nærlyser | nærlysa, nærlysene |
nærlys gđ
- Đèn cốt.
- når det kommer en bil mot deg, må du bruke nærlys.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nærlys”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)