Bước tới nội dung

nín khe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nin˧˥ xɛ˧˧nḭn˩˧ kʰɛ˧˥nɨn˧˥ kʰɛ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nin˩˩ xɛ˧˥nḭn˩˧ xɛ˧˥˧

Động từ

[sửa]

nín khe

  1. Nín lặng hoàn toàn, không dám nói hoặc cười, khóc một tiếng nào.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Phê (chủ biên) (2021), Từ điển tiếng Việt‎, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 925.