Bước tới nội dung

nín nhịn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

nín +‎ nhịn.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nin˧˥ ɲḭʔn˨˩nḭn˩˧ ɲḭn˨˨nɨn˧˥ ɲɨn˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nin˩˩ ɲin˨˨nin˩˩ ɲḭn˨˨nḭn˩˧ ɲḭn˨˨

Động từ

[sửa]

nín nhịn

  1. Nén lòng chịu nhịn, chịu đựng, không đấu tranh, không chống lại (nói khái quát).

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Phê (chủ biên) (2021), Từ điển tiếng Việt‎, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 925.