nói đùa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɔj˧˥ ɗṳə˨˩ | nɔ̰j˩˧ ɗuə˧˧ | nɔj˧˥ ɗuə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɔj˩˩ ɗuə˧˧ | nɔ̰j˩˧ ɗuə˧˧ | ||
Xem thêm
- là hành động nói một điều gì đó không có sự thật với mục đích để vui. Nói cách khác là nói xạo để cho mục đích vui.
Dịch
- tiếng Anh: joke
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nói đùa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)