Bước tới nội dung

nói lái

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:
Ví dụ

Đại phong nghĩa là gió lớn
Gió lớn thì đổ chùa
Đổ chùa thì tượng lo
Tượng lo nói lái là lọ tương
(Trạng Quỳnh)

Đơn giản thôi. An Chi là nói lái từ “y chang” theo cách của người Nam Bộ. Y chang nghĩa là y nguyên, đúng như nguyên bản.
(An Chi)

Thầy giáo tháo giày, tháo cả ủng, thủng cả áo, lấy giáo án dán áo.
Nhà trường nhường trà, nhường cả hoa, nhoà cả hương, lĩnh lương hưu lưu hương.

Tam giáctác giam
Tácđánh, giamnhốt
Đánh nhốtđốt nhánh
Đốtthiu, nhánhcành
Thiu cànhthanh kìu

Hiện đại nỗi gì ? Có mà hại điện ấy !

Tối qua mới dấm đài hay sao dợ ?

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nɔj˧˥ laːj˧˥nɔ̰j˩˧ la̰ːj˩˧nɔj˧˥ laːj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nɔj˩˩ laːj˩˩nɔ̰j˩˧ la̰ːj˩˧

Động từ

nói lái

  1. Nói khác đi một tổ hợp hai ba âm tiết bằng cách chuyển đổi riêng phần vần hay là phần phụ âm đầu, hoặc phần thanh điệu, có thể có đổi cả trật tự các âm tiết, để bông đùa hoặc chơi chữ, châm biếm.
    Nói "đấu tranh, thì tránh đâu" là dùng lối nói lái.

Đồng nghĩa

Dịch

Từ liên hệ

Tham khảo