nô-en

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no˧˧ ɛn˧˧no˧˥ ɛŋ˧˥no˧˧ ɛŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
no˧˥ ɛn˧˥no˧˥˧ ɛn˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

nô-en

  1. Lễ của Thiên chúa giáo, kỷ niệm ngày Giê-xu đản sinh, mỗi năm cử hành vào ngày.
  2. Tháng.
  3. Dương lịch.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]