năm anh em vào rừng đen săn sóc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ ajŋ˧˧ ɛm˧˧ va̤ːw˨˩ zɨ̤ŋ˨˩ ɗɛn˧˧ san˧˧ sawk˧˥nam˧˥ an˧˥ ɛm˧˥ jaːw˧˧ ʐɨŋ˧˧ ɗɛŋ˧˥ ʂaŋ˧˥ ʂa̰wk˩˧nam˧˧ an˧˧ ɛm˧˧ jaːw˨˩ ɹɨŋ˨˩ ɗɛŋ˧˧ ʂaŋ˧˧ ʂawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ ajŋ˧˥ ɛm˧˥ vaːw˧˧ ɹɨŋ˧˧ ɗɛn˧˥ ʂan˧˥ ʂawk˩˩nam˧˥˧ ajŋ˧˥˧ ɛm˧˥˧ vaːw˧˧ ɹɨŋ˧˧ ɗɛn˧˥˧ ʂan˧˥˧ ʂa̰wk˩˧

Thành ngữ[sửa]

năm anh em vào rừng đen săn sóc

  1. Bới tóc bắt chấy.