năm nhuận

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia logo
Wikipedia có bài viết về:


Tiếng Việt[sửa]

năm nhuận

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ ɲwə̰ʔn˨˩nam˧˥ ɲwə̰ŋ˨˨nam˧˧ ɲwəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ ɲwən˨˨nam˧˥ ɲwə̰n˨˨nam˧˥˧ ɲwə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

  1. Các năm có số chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.

Xem thêm[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]