Bước tới nội dung

năm xưa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
nam˧˧ sɨə˧˧nam˧˥ sɨə˧˥nam˧˧ sɨə˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nam˧˥ sɨə˧˥nam˧˥˧ sɨə˧˥˧

Danh từ

năm xưa

  1. Thời gian trước đây đã lâu.
  2. Như năm kia

Tham khảo