nẫng tay trên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nəʔəŋ˧˥ taj˧˧ ʨen˧˧ | nəŋ˧˩˨ taj˧˥ tʂen˧˥ | nəŋ˨˩˦ taj˧˧ tʂəːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nə̰ŋ˩˧ taj˧˥ tʂen˧˥ | nəŋ˧˩ taj˧˥ tʂen˧˥ | nə̰ŋ˨˨ taj˧˥˧ tʂen˧˥˧ | |
Động từ
[sửa]- (thông tục) Chiếm trước mất phần của người khác.
Tham khảo
[sửa]“Nẫng tay trên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam