Bước tới nội dung

nằm giường cá nhân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
na̤m˨˩ zɨə̤ŋ˨˩ kaː˧˥ ɲən˧˧nam˧˧ jɨəŋ˧˧ ka̰ː˩˧ ɲəŋ˧˥nam˨˩ jɨəŋ˨˩ kaː˧˥ ɲəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nam˧˧ ɟɨəŋ˧˧ kaː˩˩ ɲən˧˥nam˧˧ ɟɨəŋ˧˧ ka̰ː˩˧ ɲən˧˥˧

Tục ngữ

nằm giường cá nhân

  1. Cuộc sống chung chạ nhiều thiếu thốn.
    Ăn cơm tập thể, nằm giường cá nhân (Thanh Tịnh).
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)