nặc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̰ʔk˨˩na̰k˨˨nak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nak˨˨na̰k˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nặc

  1. Nói một mùi hăng mạnh xông lên.
    Nặc mùi rượu..
    Ngr..
    Hoàn toàn chỉ có một thứ:.
    Nặc giống tốt.
    Nặc giọng bi quan.

Tham khảo[sửa]