nồng hậu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nə̤wŋ˨˩ hə̰ʔw˨˩ | nəwŋ˧˧ hə̰w˨˨ | nəwŋ˨˩ həw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nəwŋ˧˧ həw˨˨ | nəwŋ˧˧ hə̰w˨˨ | ||
Tính từ
[sửa]- Nồng nhiệt và thắm thiết.
- Tình cảm nồng hậu.
- Đón tiếp rất nồng hậu.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nồng hậu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)