Bước tới nội dung

nanu

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: ñañu

Tiếng Afar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Cushit nguyên thủy. Các từ cùng gốc bao gồm tiếng Iraqw atén, tiếng Oromo nuyi, tiếng Saho nanu, tiếng Sidamo ninketiếng Somali annaga.

Cách phát âm

[sửa]

Đại từ

[sửa]

nanú

  1. Chúng tôi.

Xem thêm

[sửa]
Đại từ nhân xưng tiếng Afar
ngôi thứ nhất ngôi thứ hai ngôi thứ ba
gc
chủ ngữ số ít anú atú úsuk ís
số nhiều nanú isín úsun
tân ngữ số ít tét
số nhiều sín kén

Tham khảo

[sửa]
  • E. M. Parker; R. J. Hayward (1985) “nanu”, trong An Afar-English-French dictionary (with Grammatical Notes in English) [Từ điển Afar-Anh-Pháp (với ghi chú ngữ pháp bằng tiếng Anh)], Đại học Luân Đôn, →ISBN
  • Mohamed Hassan Kamil (2004) Parlons Afar: Langue et Culture, L'Hammartan, →ISBN, tr. 38
  • Mohamed Hassan Kamil (2015) L’afar: description grammaticale d’une langue couchitique (Djibouti, Erythrée et Ethiopie), Paris: Université Sorbonne Paris Cité (doctoral thesis)

Tiếng Tetum

[sửa]

Động từ

[sửa]

nanu

  1. Hát.