Bước tới nội dung

nedstemme

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å nedstemme
Hiện tại chỉ ngôi nedstemmer
Quá khứ nedstemte
Động tính từ quá khứ nedstemt
Động tính từ hiện tại

nedstemme

  1. Bỏ phiếu chống, bác bỏ.
    Vi kommer til å nedstemme forslaget.
  2. Buồn rầu, chán nản.
    Han ble nedstemt da han hørte at vennen var død.
    nedstemmende nyheter

Tham khảo