Bước tới nội dung

neoclassicism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌni.oʊ.ˈklæ.sɪ.ˌsɪ.zᵊm/

Danh từ

neoclassicism /ˌni.oʊ.ˈklæ.sɪ.ˌsɪ.zᵊm/

  1. Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).

Tham khảo