Bước tới nội dung

neurologický

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

neurologický

  1. Thuộc về thần kinh học.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của neurologický (cứng)
số ít
giống đực giống cái giống trung
động vật bất động vật
danh cách neurologický neurologická neurologické
sinh cách neurologického neurologické neurologického
dữ cách neurologickému neurologické neurologickému
đối cách neurologického neurologický neurologickou neurologické
định vị cách neurologickém neurologické neurologickém
cách công cụ neurologickým neurologickou neurologickým
số nhiều
giống đực giống cái giống trung
động vật bất động vật
danh cách neurologičtí neurologické neurologická
sinh cách neurologických
dữ cách neurologickým
đối cách neurologické neurologická
định vị cách neurologických
cách công cụ neurologickými

Từ liên hệ

[sửa]