ngàn năm vẫn thế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋa̤ːn˨˩ nam˧˧ vəʔən˧˥ tʰe˧˥ŋaːŋ˧˧ nam˧˥ jəŋ˧˩˨ tʰḛ˩˧ŋaːŋ˨˩ nam˧˧ jəŋ˨˩˦ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːn˧˧ nam˧˥ və̰n˩˧ tʰe˩˩ŋaːn˧˧ nam˧˥ vən˧˩ tʰe˩˩ŋaːn˧˧ nam˧˥˧ və̰n˨˨ tʰḛ˩˧

Tục ngữ[sửa]

ngàn năm vẫn thế

  1. Sự lười không chịu cải biến tính cách hoặc phẩm chất.
    Bố bảo, y ngàn năm vẫn thế, chứ tôi đến chịu, ông ạ (trung thiên Viên đạn lạc, báo Văn Nghệ).