Bước tới nội dung

ngã ngựa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋaʔa˧˥ ŋɨ̰ʔə˨˩ŋaː˧˩˨ ŋɨ̰ə˨˨ŋaː˨˩˦ ŋɨə˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋa̰ː˩˧ ŋɨə˨˨ŋaː˧˩ ŋɨ̰ə˨˨ŋa̰ː˨˨ ŋɨ̰ə˨˨

Động từ

ngã ngựa

  1. Bị ngã xuống khỏi lưng ngựa
  2. Bị mất hết quyền lựcbản thân đang có.