ngôn ngữ hình thức
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ hï̤ŋ˨˩ tʰɨk˧˥ | ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ hïn˧˧ tʰɨ̰k˩˧ | ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ hɨn˨˩ tʰɨk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ hïŋ˧˧ tʰɨk˩˩ | ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ hïŋ˧˧ tʰɨk˩˩ | ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ hïŋ˧˧ tʰɨ̰k˩˧ | |
Danh từ
[sửa]- (logic, khoa học máy tính) Ngôn ngữ trong đó các từ ngữ và quy tắc cú pháp được quy định sao cho không có hiện tượng mơ hồ về nghĩa; phân biệt với ngôn ngữ tự nhiên.
- Chuyên đề nghiên cứu ngôn ngữ hình thức.
Dịch
[sửa]ngôn ngữ hình thức
|
Tham khảo
[sửa]- “ngôn ngữ hình thức”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
