ngôn ngữ tự nhiên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋon˧˧ ŋɨʔɨ˧˥ tɨ̰ʔ˨˩ ɲiən˧˧ | ŋoŋ˧˥ ŋɨ˧˩˨ tɨ̰˨˨ ɲiəŋ˧˥ | ŋoŋ˧˧ ŋɨ˨˩˦ tɨ˨˩˨ ɲiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋon˧˥ ŋɨ̰˩˧ tɨ˨˨ ɲiən˧˥ | ŋon˧˥ ŋɨ˧˩ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥ | ŋon˧˥˧ ŋɨ̰˨˨ tɨ̰˨˨ ɲiən˧˥˧ | |
Danh từ
[sửa]- Tiếng nói con người dùng làm phương tiện giao tiếp; phân biệt với ngôn ngữ hình thức.
- Xử lí ngôn ngữ tự nhiên giúp máy tính hiểu và nhận dạng.
Dịch
[sửa]ngôn ngữ tự nhiên
|
Tham khảo
[sửa]- “ngôn ngữ tự nhiên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
