ngưng đọng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨŋ˧˧ ɗa̰ʔwŋ˨˩ | ŋɨŋ˧˥ ɗa̰wŋ˨˨ | ŋɨŋ˧˧ ɗawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨŋ˧˥ ɗawŋ˨˨ | ŋɨŋ˧˥ ɗa̰wŋ˨˨ | ŋɨŋ˧˥˧ ɗa̰wŋ˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
- Nước ngưng đọng lại thành từng vũng.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “ngưng đọng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam