ngại giùm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋa̰ːʔj˨˩ zṳm˨˩ | ŋa̰ːj˨˨ jum˧˧ | ŋaːj˨˩˨ jum˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋaːj˨˨ ɟum˧˧ | ŋa̰ːj˨˨ ɟum˧˧ | ||
Cụm từ
[sửa]- Cảm thấy xấu hổ thay cho người khác khi họ có hành vi, lời nói không phù hợp, gây xấu mặt hoặc khó xử ở nơi công cộng.
Dịch
[sửa]Bản dịch
|