nghị tử

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋḭʔ˨˩ tɨ̰˧˩˧ŋḭ˨˨˧˩˨ŋi˨˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋi˨˨˧˩ŋḭ˨˨˧˩ŋḭ˨˨ tɨ̰ʔ˧˩

Danh từ[sửa]

nghị tử

  1. Con kiến đen.

Đồng nghĩa[sửa]