Bước tới nội dung

nghiên cứu viên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋiən˧˧ kiw˧˥ viən˧˧ŋiəŋ˧˥ kɨ̰w˩˧ jiəŋ˧˥ŋiəŋ˧˧ kɨw˧˥ jiəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋiən˧˥ kɨw˩˩ viən˧˥ŋiən˧˥˧ kɨ̰w˩˧ viən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

nghiên cứu viên

  1. Người làm công tác nghiên cứutrình độ nghiên cứu độc lập.