Bước tới nội dung

nguội điện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋuə̰ʔj˨˩ ɗiə̰ʔn˨˩ŋuə̰j˨˨ ɗiə̰ŋ˨˨ŋuəj˨˩˨ ɗiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋuəj˨˨ ɗiən˨˨ŋuə̰j˨˨ ɗiə̰n˨˨

Tính từ

nguội điện

  1. Chết (thô tục).
    Nó đã nguội điện.
  2. Hỏng (thô tục).
    Cái quạt nguội điện.

Tham khảo