nguyên sinh

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwiən˧˧ sïŋ˧˧ŋwiəŋ˧˥ ʂïn˧˥ŋwiəŋ˧˧ ʂɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwiən˧˥ ʂïŋ˧˥ŋwiən˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧

Định nghĩa[sửa]

nguyên sinh

  1. Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào.
  2. Nói rừng tự nhiên, chưa được khai thác.
    Rừng nguyên sinh.
    Cúc.
    Phương.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]