Bước tới nội dung

nguyên sinh động vật

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 原生動物.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋwiən˧˧ sïŋ˧˧ ɗə̰ʔwŋ˨˩ və̰ʔt˨˩ŋwiəŋ˧˥ ʂïn˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ jə̰k˨˨ŋwiəŋ˧˧ ʂɨn˧˧ ɗəwŋ˨˩˨ jək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋwiən˧˥ ʂïŋ˧˥ ɗəwŋ˨˨ vət˨˨ŋwiən˧˥ ʂïŋ˧˥ ɗə̰wŋ˨˨ və̰t˨˨ŋwiən˧˥˧ ʂïŋ˧˥˧ ɗə̰wŋ˨˨ və̰t˨˨

Danh từ

[sửa]

nguyên sinh động vật

  1. Đồng nghĩa của động vật nguyên sinh.
    • 2001, Nguyễn Văn Hảo, Cá nước ngọt Việt Nam, tập 1, Nhà xuất bản Nông nghiệp, tr. 184:
      Cá Mè trắng sử dụng thức ăn trong nước gồm chủ yếu là thực vật phù du, một ít nguyên sinh động vật, vẩn lơ lửng.