nhát gái
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲaːt˧˥ ɣaːj˧˥ | ɲa̰ːk˩˧ ɣa̰ːj˩˧ | ɲaːk˧˥ ɣaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaːt˩˩ ɣaːj˩˩ | ɲa̰ːt˩˧ ɣa̰ːj˩˧ | ||
Tính từ
[sửa]- (thông tục) Có tính ngại tiếp xúc với con gái (thường nói về nam thanh niên).
- Một anh chàng nhát gái.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
“Nhát gái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam