Bước tới nội dung

nhát gừng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲaːt˧˥ ɣɨ̤ŋ˨˩ɲa̰ːk˩˧ ɣɨŋ˧˧ɲaːk˧˥ ɣɨŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaːt˩˩ ɣɨŋ˧˧ɲa̰ːt˩˧ ɣɨŋ˧˧

Danh từ

nhát gừng

  1. Miếng gừng mỏng cắt ra.
  2. Ph. Từng tiếng một, không liên tiếp.
    Đọc nhát gừng.

Tham khảo