nhân nghị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ ŋḭʔ˨˩ | ɲəŋ˧˥ ŋḭ˨˨ | ɲəŋ˧˧ ŋi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ ŋi˨˨ | ɲən˧˥ ŋḭ˨˨ | ɲən˧˥˧ ŋḭ˨˨ | |
Danh từ
nhân nghị
- Tình nghĩa thông gia.
- Chỗ nhân nghị với nhau.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲən˧˧ ŋḭʔ˨˩ | ɲəŋ˧˥ ŋḭ˨˨ | ɲəŋ˧˧ ŋi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲən˧˥ ŋi˨˨ | ɲən˧˥ ŋḭ˨˨ | ɲən˧˥˧ ŋḭ˨˨ | |
nhân nghị