nhép

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɛp˧˥ɲɛ̰p˩˧ɲɛp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɛp˩˩ɲɛ̰p˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nhép

  1. Từ dùng để chỉ một người ít tuổi một cách khinh bỉ.
    Thằng nhép.
  2. Hát theo lời của một bài hát đã thu âm sẵn bằng cách mấp máy miệng mà không ra tiếng của bản thân.
    Hát nhép.

Tham khảo[sửa]