nhìn đểu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲi̤n˨˩ ɗḛw˧˩˧ | ɲin˧˧ ɗew˧˩˨ | ɲɨn˨˩ ɗew˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲin˧˧ ɗew˧˩ | ɲin˧˧ ɗḛʔw˧˩ | ||
Động từ
nhìn đểu
- Nhìn với thái độ khinh khỉnh, coi thường, không tốt với đối phương.
- Bị chúng nó nhìn đểu.
Dịch
Bản dịch