Bước tới nội dung

nhạc chuông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̰ːʔk˨˩ ʨuəŋ˧˧ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ɲaːk˨˩˨ ʨuəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥ɲa̰ːk˨˨ ʨuəŋ˧˥˧

Danh từ

nhạc chuông

  1. Một tiếng đặc biệt được phát khi người khác gọi đến điện thoại di động của bạn. Các nhạc chuông có thể có sẵn trên điện thoại hoặc có thể tải về dùng từ một số địa chỉ web.

Đồng nghĩa

Dịch