Bước tới nội dung

nhất thể hóa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲət˧˥ tʰḛ˧˩˧ hwaː˧˥ɲə̰k˩˧ tʰe˧˩˨ hwa̰ː˩˧ɲək˧˥ tʰe˨˩˦ hwaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲət˩˩ tʰe˧˩ hwa˩˩ɲə̰t˩˧ tʰḛʔ˧˩ hwa̰˩˧

Động từ

[sửa]

nhất thể hóa

  1. Làm cho trở thành một thể thống nhất.
    Nhất thể hoá nền kinh tế.