nhay

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲaj˧˧ɲaj˧˥ɲaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaj˧˥ɲaj˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nhay

  1. Nói chó cắn và dùng răng nghiến đi nghiến lại một thứ gì.
    Chó nhay cái giẻ.
  2. Cứa đi cứa lại.
    Dao nhay mãi miếng da không đứt.
  3. Hưởng chút quyền lợi.
    Món tiền thưởng đó thì bọn mình khó nhay lắm.

Tham khảo[sửa]