Bước tới nội dung

niệm phật đường

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
niə̰ʔm˨˩ fə̰ʔt˨˩ ɗɨə̤ŋ˨˩niə̰m˨˨ fə̰k˨˨ ɗɨəŋ˧˧niəm˨˩˨ fək˨˩˨ ɗɨəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
niəm˨˨ fət˨˨ ɗɨəŋ˧˧niə̰m˨˨ fə̰t˨˨ ɗɨəŋ˧˧

Danh từ

niệm phật đường

  1. Chùa lớn.
    Lễ phật tại niệm phật đường.