Bước tới nội dung

niyog

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Aklanon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *niuʀ.

Danh từ

[sửa]

niyog

  1. Dừa.

Tiếng Cuyunon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *niuʀ.

Danh từ

[sửa]

niyog

  1. Dừa.

Tiếng Kalanguya

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *niuʀ.

Danh từ

[sửa]

niyog

  1. Dừa.

Tiếng Maranao

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *niuʀ, so sánh với tiếng Indonesia nyiur.

Danh từ

[sửa]

niyog

  1. Dừa

Tiếng Trung Bikol

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *niuʀ.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /niˈoɡ/ [n̪iˈjoɡ], /niˈoɡ/ [ˈɲoɡ]
  • Tách âm: ni‧yog

Danh từ

[sửa]

niyóg (Basahan spelling ᜈᜒᜌᜓᜄ᜔)

  1. Dừa.

Từ phái sinh

[sửa]