norsu
Giao diện
Tiếng Phần Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Ban đầu là một từ đồng nghĩa (hay đúng hơn là một biến thể phương ngữ) của mursu (“hải mã”) (xem để biết thêm).[1] Trước khi thông tin chi tiết về voi lan truyền đến Phần Lan, người ta chỉ biết đến loài vật to lớn, da dày với ngà đẹp, do đó ban đầu có nhiều nhầm lẫn. Ý nghĩa của chúng bắt đầu khác nhau vào khoảng thế kỷ 18.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]norsu
- Voi.
Biến cách
[sửa]| Biến tố của norsu (Kotus loại 1/valo, không luân phiên nguyên âm) | |||
|---|---|---|---|
| danh cách | norsu | norsut | |
| sinh cách | norsun | norsujen | |
| chiết phân cách | norsua | norsuja | |
| nhập cách | norsuun | norsuihin | |
| số ít | số nhiều | ||
| danh cách | norsu | norsut | |
| đối cách | danh cách | norsu | norsut |
| sinh cách | norsun | ||
| sinh cách | norsun | norsujen | |
| chiết phân cách | norsua | norsuja | |
| định vị cách | norsussa | norsuissa | |
| xuất cách | norsusta | norsuista | |
| nhập cách | norsuun | norsuihin | |
| cách kế cận | norsulla | norsuilla | |
| ly cách | norsulta | norsuilta | |
| đích cách | norsulle | norsuille | |
| cách cương vị | norsuna | norsuina | |
| di chuyển cách | norsuksi | norsuiksi | |
| vô cách | norsutta | norsuitta | |
| hướng cách | — | norsuin | |
| kết cách | Xem dạng sở hữu phía dưới. | ||
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]từ ghép
Tham khảo
[sửa]- ↑ Kaisa Häkkinen: "Mursun ja norsun jäljillä", Virittäjä 4/2007 pp. 482–500
Đọc thêm
[sửa]- “norsu”, trong Kielitoimiston sanakirja [Từ điển tiếng Phần Lan đương đại] (bằng tiếng Phần Lan) (từ điển trực tuyến, cập nhật liên tục), Kotimaisten kielten keskuksen verkkojulkaisuja 35, Helsinki: Kotimaisten kielten tutkimuskeskus (Viện ngôn ngữ Phần Lan), 2004–, truy cập 3 tháng 7 2023
