nos
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Danh từ
[sửa]nos
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]nos
Từ nguyên 3
[sửa]Từ viết tắt
Danh từ
[sửa]nos (đếm được và không đếm được, số nhiều noses)
- (đếm được) Từ cấu tạo của nitrous oxide system.
- Từ cùng trường nghĩa: NOx
- (không đếm được) Dạng viết tắt của nitrous oxide (“N₂O”)
- Đồng nghĩa: nox
Xem thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Anh trung đại
[sửa]Danh từ
[sửa]nos
- Dạng thay thế của nose
Tiếng Hạ Sorb
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy *nosъ, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *néh₂s.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]nos gđ vs (giảm nhẹ nosk)
- Mũi.
Biến cách
[sửa]Tiếng Latinh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Italic nguyên thủy *nōs, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *n̥smé.
Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈnoːs/, [ˈnoːs̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈnos/, [ˈnɔs]
Đại từ
[sửa]nōs
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Aromania: noi, noauã, nauã, nau
- Tiếng Asturias: nós, nosotros, ñós, ñosotros
- Tiếng Catalan: nós, nosaltres
- Tiếng Dalmatia: nu, noi, nojiltri
- Tiếng Franco-Provençal: nos
- Tiếng Pháp cổ: nos, nous
- Tiếng Pháp trung đại: nous
- Tiếng Pháp: nous, nous autres
- Tiếng Pháp trung đại: nous
- Tiếng Friuli: nô, noaltris
- Tiếng Galicia: nós, nosoutros
- Tiếng Istria: nui
- Tiếng Ý: noi, noialtri
- Tiếng Occitan: nos, nosautres
- Tiếng Bồ Đào Nha: nós
- Tiếng Rumani: noi, nouă
- Tiếng Romansh: nus, nous
- Tiếng Sardegna: nois, noso, nosu, nos
- Tiếng Sicily: nui, nuàutri
- Tiếng Tây Ban Nha cổ: nos
- Tiếng Veneto: noi, nu, noaltri, noantri
- Tiếng Wallon: nos
Xem thêm
[sửa]Tiếng Séc
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Cây từ nguyên học
tiếng Séc cổ nos
tiếng Séc nos
Kế thừa từ tiếng Séc cổ nos.
Danh từ
[sửa]nos gđ vs (giảm nhẹ nosík hoặc nůsek, augmentative nosisko)
- (giải phẫu học) Mũi.
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Động từ
[sửa]nos
- Dạng ngôi thứ hai số ít mệnh lệnh của nosit
Đọc thêm
[sửa]- nos, Příruční slovník jazyka českého, 1935–1957
- nos, Slovník spisovného jazyka českého, 1960–1971, 1989
- “nos”, trong Internetová jazyková příručka (bằng tiếng Séc), 2008–2026
Tiếng Slovak
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cây từ nguyên học
tiếng Slovak inh
tiếng Slovak zlw-osk>nos>nose
tiếng Slovak nos
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]nos gđ vs (tính từ quan hệ nosový, giảm nhẹ noštek hoặc nosík, augmentative nosisko)
- Mũi.
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “nos”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026
Tiếng Wallon
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Pháp cổ nos, từ tiếng Latinh nos.
Cách phát âm
[sửa]Đại từ
[sửa]nos
Từ liên hệ
[sửa]Thể loại:
- Từ có hậu tố -s tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Anh
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ cấu tạo tiếng Anh
- Dạng viết khác tiếng Anh trung đại
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Hạ Sorb
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Hạ Sorb
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Hạ Sorb
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Hạ Sorb
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hạ Sorb
- Vần:Tiếng Hạ Sorb/ɔs
- Vần:Tiếng Hạ Sorb/ɔs/1 âm tiết
- Mục từ tiếng Hạ Sorb
- Danh từ tiếng Hạ Sorb
- Danh từ giống đực tiếng Hạ Sorb
- Danh từ vô sinh tiếng Hạ Sorb
- dsb:Khuôn mặt
- dsb:Khứu giác
- Từ dẫn xuất từ tiếng Italic nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ 1 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Đại từ tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Séc
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Séc
- Vần:Tiếng Séc/os
- Vần:Tiếng Séc/os/1 âm tiết
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Séc
- Từ dẫn xuất từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- tiếng Séc entries referencing missing etymons
- Từ terms inherited từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Trang có cây từ nguyên
- Mục từ có cây từ nguyên tiếng Séc
- Từ kế thừa từ tiếng Séc cổ tiếng Séc
- Mục từ tiếng Séc
- Danh từ tiếng Séc
- Danh từ giống đực tiếng Séc
- Danh từ vô sinh tiếng Séc
- cs:Giải phẫu học
- giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- cứng giống đực bất động vật nouns tiếng Séc
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Séc
- Biến thể hình thái động từ tiếng Séc
- cs:Khuôn mặt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ kế thừa từ tiếng Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slovak
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Slovak
- tiếng Slovak entries referencing missing etymons
- Mục từ có cây từ nguyên tiếng Slovak
- Trang có cây từ nguyên thiếu ID
- Từ kế thừa từ tiếng Slovak cổ tiếng Slovak
- Từ dẫn xuất từ tiếng Slovak cổ tiếng Slovak
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovak
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovak
- Vần:Tiếng Slovak/ɔs
- Vần:Tiếng Slovak/ɔs/1 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Slovak
- Mục từ tiếng Slovak
- Danh từ tiếng Slovak
- Danh từ giống đực tiếng Slovak
- Danh từ vô sinh tiếng Slovak
- Mục từ có biến cách loại dub tiếng Slovak
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Wallon
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Wallon
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Wallon
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Wallon
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Wallon
- Mục từ tiếng Wallon
- Đại từ tiếng Wallon
