nourishing
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Động từ
[sửa]nourishing
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nourish
Tính từ
[sửa]nourishing (so sánh hơn more nourishing, so sánh nhất most nourishing)
- Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nourishing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)