Bước tới nội dung

nu̱ng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

nu̱ng

  1. mặc.
  2. đi (giày, dép).
  3. đeo.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên