Bước tới nội dung

oẹ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wɛ̰ʔ˨˩wɛ̰˨˨˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˨˨wɛ̰˨˨

Động từ[sửa]

oẹ

  1. (khẩu ngữ) nôn, mửa.
    bé vừa ăn xong lại oẹ ra
  2. Phát ra tiếng từ trong cổ họng khi buồn nôn.

Tham khảo[sửa]

  • Oẹ, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam