océanien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực océanienne
/ɔ.se.a.njɛn/
océanienne
/ɔ.se.a.njɛn/
Giống cái océanienne
/ɔ.se.a.njɛn/
océanienne
/ɔ.se.a.njɛn/

océanien

  1. (Thuộc) Châu Đại Dương.

Tham khảo[sửa]