omelett

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít omelett omeletten
Số nhiều omeletter omelettene

omelett

  1. Món trứng rán, trứng chiên.
    omelett med sjampinjong, skinke eller bacon

Tham khảo[sửa]