omnidirectional

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

omnidirectional /ˌɑːm.nɪ.də.ˈrɛk.ʃnəl/

  1. Mọi hướng; tác dụng theo mọi hướng.

Tham khảo[sửa]