ophidian

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

ophidian /oʊ.ˈfɪ.di.ən/

  1. (Thuộc) Loài rắn; như loài rắn.

Danh từ[sửa]

ophidian /oʊ.ˈfɪ.di.ən/

  1. Loài rắn.

Tham khảo[sửa]