Bước tới nội dung

oppskjørtet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc oppskjørtet
gt oppskjørtet
Số nhiều oppskjørtede, oppskjørtete
Cấp so sánh
cao

oppskjørtet

  1. Luống cuống, luýnh quýnh, bận rộn.
    Han ble helt oppskjørtet av alt arbeidet.
    Han var svært oppskjørtet foran 50-årsdagen.

Phương ngữ khác

Tham khảo