opter

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

opter nội động từ /ɔp.te/

  1. Chọn, lựa chọn.
    Opter pour la nationalité vietnamienne — chọn quốc tịch Việt Nam

Tham khảo[sửa]