osmosis

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

osmosis /ɑːz.ˈmoʊ.səs/

  1. (Vật lý) , (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu.

Tham khảo[sửa]